Tôn mạ màu
Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc, các sản phẩm mạ màu của Tôn Đông Á đạt chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312.
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Sản xuất tấm lợp.
- Vách ngăn.
- Trần nhà
- Máng xối.
- Tạo hình nội thất.
- Cửa đi, cửa cuốn, cửa xếp.
- Nhà xưởng, nhà kho.
- Dụng cụ gia dụng...
- Thùng phuy.
- Trang trí nội thất và ngoại thất văn phòng.
- Các loại ống thoát nước, ống gen điều hòa nhiệt độ
- Vỏ ngoài các thiết bị vi tính và các thiết bị thông tin liên lạc khác
| TÊN SẢN PHẨM |
TÔN MẠMÀU |
| CHẤT LƯỢNG JIS G 3312 |
QUY CÁCH SẢN PHẨM |
| Mạ Màu |
Tôn Đen |
| Tiêu chuẩn chất lượng |
Bề rộng |
Độ dày |
Bề rộng |
Độ dày |
| CGCC |
914 ~ 1250 |
0.2 ~ 0.8 |
760 ~ 1250 |
0.15 ~ 0.8 |
| CGC 340 |
914 ~ 1250 |
0.2 ~ 0.8 |
760 ~ 1250 |
0.15 ~ 0.8 |
| CGC 400 |
914 ~ 1250 |
0.2 ~ 0.8 |
760 ~ 1250 |
0.15 ~ 0.8 |
|
CGC 440
CGC 490 |
914 ~ 1250 |
0.2 ~ 0.8 |
760 ~ 1250 |
0.15 ~ 0.8 |
|
CGC 570
CGCH |
914 ~ 1250 |
0.2 ~ 0.8 |
760 ~ 1250 |
0.15 ~ 0.8 |
| Tiêu chuẩn độ dày lớp phủ |
Z06 - Z08 - Z10: 0.013 ~ 0.021 mm Z12 - Z18: 0.026 ~ 0.034 mm Z20 - Z22 - Z25 - Z27: 0.040 ~ 0.054 mm Z35 - Z45:0.064: 0.080 mm |
Ngoài ra còn có rất nhiều các quy cách khác theo yêu cầu của quý khách, xin vui lòng liên hệ với bộ phận kinh doanh để có thông tin chính xác.
|
CÁC HỆ SÆ N |
|
PHÂN LOẠI THEO ĐỘ BỀN LỚP SÆ N VÀ CẤP SÆ N |
|
Phân loại theo độ bền |
Ký hiệu |
Hệ sơn |
Kiểm tra độ bền |
Ghi chú |
|
Thời gian phun muối |
Thời gian kiểm tra độ bền màu với thời tiết (tham khảo) |
|
|
Loại 1 |
1 |
Một lớp |
200 giờ |
---- |
1 lớp măt và 1 lớp lưng |
|
Loại 2 |
2 |
Hai lớp |
500 giờ |
---- |
2 lớp mặt và 2 lớp lưng (Hiện tại ở Đông Á) |
|
Loại 3 |
3 |
Hơn hai lớp |
2000 giờ |
1500 giờ |
Hơn 2 lớp mặt hoặc hơn 2 lớp lưng (Đông Á có khả năng theo yêu cầu) |
|
|
CÁC GỐC SÆ N THEO TIÊU CHUẨN JIS |
|
Sản phẩm |
Mặt Top |
Mặt back |
|
Lớp lót |
Lớp hoàn thiện |
|
Polyester |
Epoxy Primer / Polyurethane Primer (PU) |
Polyester |
Epoxy / Polyurethane
|
|
Silicon Modified Polyester Coated |
Silicon Modified Polyester (SMP) |
|
Polyvinylidene Floride Coated |
Polyvinylidene Floride (PVDF) |
|
Super Low Gloss Polyester Coated |
Super Modified Polyester |

Sản phẩm tôn mạ màu có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét rất cao. Tuy nhiên, với thị trường phát triển ngày một cao khách hàng không chỉ quan tâm đến độ bền mà còn muốn tạo nên phong cách riêng cho các công trình, sản phẩm tôn mạ màu ra đời để đáp ứng nhu cầu tạo ra các sản phẩm đẹp và có độ bền vượt trội. |
|
|
Các đặc điểm nổi trội của tôn mạ màu:
1. Có nhiều màu sắc cho khách hàng chọn lựa nhằm tạo sức sống riêng cho diện mạo các công trình.
2. Thích hợp với nhiều môi trường khác nhau: Nhiệt đới, miền biển (ăn mòn cao), các vùng ẩm thấp,...
3. Khả năng tạo hình, chống va đập, chịu được acid và kiềm cao làm cho các sản phẩm tôn mạ màu ngày càng được người tiêu dùng ưa thích. |