ủY BAN NHÂN DÂN CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM

ủY BAN NHÂN DÂN Thành phố Hà Nội

CộNG HòA Xã HộI CHủ NGHĩA VIệT NAM

----------------  

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3926/QĐ-UB

------------------------------

Hà nội, ngày 13 tháng 10 năm 1997

QUYếT ĐịNH

Miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 1997 (đợt I)

---------------------------------

ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố Hà NộI

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND;

- Căn cứ Pháp lệnh về nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của HĐND và UBND ở mỗi cấp;

- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;

- Căn cứ Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ về việc thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và Thông tư số 60 TC/TCT ngày 14/7/1994 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 74/CP.

- Căn cứ công văn số 628 TC/TCT ngày 19/03/1994 của Bộ Tài chính và Quyết định số 3517 QĐ-UB ngày 27/09/1995 của UBND Thành phố Hà nội về việc quy định thời gian xây dựng cơ bản được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với một số cây trồng chính;

- Xét tờ trình số 5468 TC/TNN ngày 9/10/1997 của Cục thuế thành phố Hà Nội về việc miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp đợt I năm 1997.

QUYếT ĐịNH

Điều I: Cho phép miễn 405.153 kg thóc thuế sử dụng đất nông nghiệp và giảm 186,0694 ha diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp thuộc địa bàn thành phố đợt I năm 1997;

Trong đó:

- Miễn 77.181 kg thóc thuế do được phép chuyển 152,7831 ha từ đất nông nghiệp (5022 lượt hộ) sang đất sử dụng cho mục đích khác.

- Miễn 14.520 kg thóc thuế do được phép chuyển 33,2863 ha (674 lượt hộ) từ đất trồng cây hàng năm sang đất trồng cây lâu năm;

- Miễn 313,452 kg thóc thuế để thực hiện chính sách xã hội đối với 4563 hộ.

(Có biểu chi tiết từng quận, huyện, kèm theo).

Điều II: Giao Cục Thuế thành phố phối hợp với UBND quận, huyện, phường xã; thông báo và hướng dẫn cụ thể tới từng hộ số thuế sử dụng đất nông nghiệp mà hộ đã được miễn trong năm 1997;

Điều III: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài chính vật giá, Sở Địa chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước Thành phố, Chủ tịch UBND các huyện, quận Cầu Giấy, quận Tây Hồ và các hộ được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong năm 1997 thi hành quyết định này.

T/M ủY BAN NHÂN DÂN THàNH PHố Hà NộI

KT CHủ TịCH

PHó CHủ TịCH

ĐINH HạNH

 

BIểU CHI TIếT

Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp và giảm diện tích tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đợt I năm 1997

(Kèm theo Quyết định số: 3926/QĐ-UB ngày 13 tháng 10 năm 1997 của UBND Thành phố Hà Nội).

TT

Huyện Quận

Miễn do chuyển mục đích sử dụng đất

Miễn do chuyển từ trồng cây hàng năm sang cây lâu năm

Miễn do thực hiện chính sách xã hội

Tổng cộng

   

Số lượt hộ

D.tích giảm (m2)

Thuế được miễn (kg)

Số lượt hộ

D.tích giảm (m2)

Thuế được miễn (kg)

Số lượt hộ

Thuế được miễn (kg)

Số lượt hộ

D.tích giảm (m2)

Thuế được miễn (kg)

1

2

3

4

5

6

7

Sóc Sơn

Đông Anh

Gia Lâm

Từ Liêm

Cầu Giấy

Thanh Trì

Tây Hồ

427

237

1.362

869

143

1.508

476

124.279

42.600

509.605

231.484

32.947

413.130

173.786

4.851

1.194

22.215

11.223

1.786

27.947

7.965


360

314


215.000

117.863


8.047

6.473

1.260

1.078

1.021

306

16

848

34

93.200

70.216

79.124

23.361

1.057

43.847

2.647

1.687

1.675

2.383

1.489

159

2.356

510

124.279

257.600

509.605

349.347

32.947

413.130

173.786

98.051

79.457

101.339

41.057

2.843

71.794

10.612

 

Cộng

5.022

1.527.831

77.181

674

332.863

14.520

4.563

313.452

10.259

1.860.964

405.153