1/22/2013 8:57:00 AM
.

Thống kê xuất khẩu cà phê thế giới


Đơn vị tính: Nghìn bao

 

2011

2012

+/- (%)

Tổng cộng

95.416

103.544

8,5

Colombian Milds

7.836

7.396

-5,6

Other Milds

23.946

25.660

7,2

Brazilian Naturals

29.193

27.647

-5,3

Robustas

34.441

42.842

24,4

Arabica

60.975

60.703

-0,4

Angola

7

8

3,4

Benin

0

0

 

Bolivia

61

55

-9,5

Brazil

30.498

25.326

-17,5

Burundi

194

354

82,2

Cameroon

473

521

10,3

CH Trung Phi

78

78

-0,3

Colombia

6.876

6.381

-7,2

CH Congo

121

143

 

Costa Rica

1.165

1.274

9,4

Bờ Biển Ngà

720

1.614

124,1

Cuba

7

14

95,2

CH Đô mi ních

83

117

40,4

Ecuador

1.370

1.429

4,3

El Salvador

1.744

969

-44,5

Ethiopia

2.581

2.946

14,1

Gabon

1

0

 

Ghana

139

103

-25,9

Guatemala

3.518

3.610

2,6

Guinea

355

327

-8,0

Haiti

9

9

3,7

Honduras

3.583

5.165

44,1

Ấn Độ

5.501

5.056

-8,1

Indonesia

5.690

9.718

70,8

Jamaica

15

14

-5,1

Kenya

587

640

9,1

Liberia

3

1

-51,4

Madagascar

131

93

-29,2

Malawi

23

16

-30,5

Mexico

2.732

3.338

22,2

Nicaragua

1.412

1.914

35,5

Nigeria

6

0

 

Panama

52

48

-6,7

Papua New Guinea

1.089

881

-19,0

Paraguay

0

1

 

Peru

3.995

3.941

-1,4

Philippines

10

3

-64,4

Rwada

240

193

-19,7

Sierra Leone

30

28

-7,4

Tanzania

715

668

-6,6

Thái Lan

232

333

43,7

Timor Leste

37

24

-36,2

Togo

154

138

-10,3

Uganda

2.900

2.445

-15,7

Venezuela

0

1

 

Việt Nam

15.825

23.275

47,1

Yemen

31

26

-16,2

Zambia

10

9

-11,9

Zimababwe

4

3

-20,3

Các nước XK khác

408

294

-27,9

(VINANET - ICO)

.
.
.
.
.
.

                                     

TRUNG TÂM THÔNG TIN CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - BỘ CÔNG THƯƠNG.

Giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông số 55/GP-TTĐT, cấp ngày 02/6/2015.
Địa chỉ: 655 Phạm Văn Đồng - Bắc Từ Liêm - Hà Nội.